chỉnh hợp

chỉnh hợp

Các lớp trầm tích nằm ở chỉnh hợp với nhau.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):

    • Chỉnh hợp cách sắp xếp thứ tự một số phần tử (k phần tử) được lấy từ một tập hợp gồm n phần tử (với n ≥ k ≥ 1). Mỗi cách sắp xếp khác nhau về thứ tự hoặc thành phần được coi một chỉnh hợp khác nhau.
    • Công thức: Số chỉnh hợp chập k của n phần tử, ký hiệu ( An^k ), được tính bằng: ( An^k = \frac{n!}{(n-k)!} ).
  2. Danh từ (Địa chất, Địa ):

    • Chỉnh hợp trạng thái các lớp địa chất nằm song song liên tục với nhau, không sự gián đoạn hoặc xáo trộn giữa các lớp. (Từ này thuật ngữ chuyên ngành, ít phổ biến trong đời sống thường ngày, chỉ dùng trong ngữ cảnh địa chất.)
dụ sử dụng
  • Toán học:

    • Chỉnh hợp chập 2 của 3 phần tử A, B, C gồm các cách sắp xếp: AB, BA, AC, CA, BC, CB. ( 6 cách sắp xếp thứ tự khác nhau.)
    • Số chỉnh hợp chập 3 của 5 phần tử A_5^3 = 5! / (5-3)! = 60. ( 60 cách sắp xếp thứ tự khi chọn 3 phần tử từ 5 phần tử.)
  • Địa chất:

    • Các lớp đá trầm tích trong khu vực này nằm chỉnh hợp với nhau. (Các lớp đá xếp chồng song song, không biến dạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chỉnh hợp lặp": Một dạng chỉnh hợp cho phép các phần tử được lặp lại nhiều lần trong cùng một cách sắp xếp. Công thức: ( A_n^k ) (lặp) = ( n^k ).

    • dụ: Chỉnh hợp lặp chập 2 của 3 phần tử A, B, C 3^2 = 9 cách: AA, AB, AC, BA, BB, BC, CA, CB, CC.
  • "Chỉnh hợp không lặp": Dạng chỉnh hợp cơ bản, mỗi phần tử chỉ xuất hiện một lần trong một cách sắp xếp (như định nghĩa chính).

Biến thể từ gần giống
  • Tổ hợp (danh từ, Toán học): Cách chọn các phần tử từ một tập hợp không chú trọng đến thứ tự. Khác với chỉnh hợp, tổ hợp không xét thứ tự sắp xếp.

    • dụ: Tổ hợp chập 2 của 3 phần tử A, B, C chỉ 3 cách: AB, AC, BC ( AB BA một).
  • Hoán vị (danh từ, Toán học): Một trường hợp đặc biệt của chỉnh hợp khi k = n, tức là sắp xếp tất cả n phần tử theo thứ tự.

    • dụ: Hoán vị của 3 phần tử A, B, C gồm 3! = 6 cách.
Từ đồng nghĩa
  • Sắp xếp thứ tự (cụm từ): Mô tả chính xác bản chất của chỉnh hợp (trong Toán học).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với từ "chỉnh hợp" đây thuật ngữ chuyên môn.